TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/03/2026

broadcast

Vietnam Flagphát sóng

Câu ngữ cảnh

audio

The talk will be broadcast later. In other words, the talk will be shown on television later.

Dịch

Buổi nói chuyện sẽ được phát sóng sau.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/03/2026

data

Vietnam Flagdữ kiện, Số liệu
data

Câu ngữ cảnh

audio

My main task is to analyse provided data.

Dịch

Nhiệm vụ chính của tôi là nghiên cứu số liệu được cung cấp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/03/2026

horizontal

Vietnam FlagNằm ngang
horizontal

Câu ngữ cảnh

audio

He tells me to draw numerous horizontal lines.

Dịch

Anh ấy bảo tôi hãy vẽ thật nhiều những đường nằm ngang.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/03/2026

social system

Vietnam FlagHệ thống xã hội
social system

Câu ngữ cảnh

audio

Government has to maintain the stability of the social system.

Dịch

Chính phủ phải duy trì sự ổn định của hệ thống xã hội.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 16/03/2026

self-expression

Vietnam FlagSự thể hiện bản thân
self-expression

Câu ngữ cảnh

audio

You should encourage your child's attempts at self-expression.

Dịch

Bạn nên khuyến khích những nỗ lực thể hiện bản thân của con trẻ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 15/03/2026

fully grown

Vietnam FlagHoàn thiện
fully grown

Câu ngữ cảnh

audio

She has now become a fully grown woman.

Dịch

Cô ấy giờ đã trở thành một người phụ nữ trưởng thành.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 14/03/2026

semi-arid

Vietnam FlagNửa khô hạn
semi-arid

Câu ngữ cảnh

audio

Semi-arid areas normally have only two to three rainy months.

Dịch

Những khu vực bán hoang mạc thường chỉ có hai tới ba tháng có mưa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/03/2026

demographic

Vietnam FlagThuộc nhân khẩu học
demographic

Câu ngữ cảnh

audio

They are gathering demographic data of Vietnamese Internet users.

Dịch

Họ đang thu thập thông tin về nhân khẩu học của người Việt Nam.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/03/2026

eco-friendly

Vietnam FlagThân thiện với môi trường
eco-friendly

Câu ngữ cảnh

audio

They prefer to use eco-friendly products.

Dịch

Họ thích sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường hơn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/03/2026

process

Vietnam Flagquy trình
process

Câu ngữ cảnh

audio

The manufacturing process involves several steps.

Dịch

Quy trình sản xuất bao gồm một số bước.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 10/03/2026

phased

Vietnam FlagThưc hiện
phased

Câu ngữ cảnh

audio

The construction of this supermarket is phased over a two-year period.

Dịch

Việc xây dựng siêu thị này được thực hiện theo từng giai đoạn trong thời gian hai năm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 09/03/2026

concrete jungle

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 08/03/2026

sophisticated

Vietnam FlagTinh tế, trải đời
sophisticated

Câu ngữ cảnh

audio

He was older than me and from London and I thought he was very sophisticated.

Dịch

Anh ta lớn tuổi hơn tôi và đến từ London nên tôi nghĩ anh ta tinh tế hơn tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 07/03/2026

postgraduate

Vietnam FlagSau đại học
postgraduate

Câu ngữ cảnh

audio

Their postgraduate program is very interesting.

Dịch

Chương trình sau đại học của họ rất thú vị.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 06/03/2026

indicate

Vietnam Flagchỉ ra, biểu thị

Câu ngữ cảnh

audio

The report clearly indicates our sales growth.

Dịch

Báo cáo này rõ ràng chỉ ra sự tăng trưởng doanh số của chúng ta.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 05/03/2026

well-informed

Vietnam Flagkiến thức
well-informed

Câu ngữ cảnh

audio

He was well-informed and shrewd, with good, calm judgment.

Dịch

Anh ấy có đủ kiến thức và khôn ngoan, với khả năng phán đoán tốt và bình tĩnh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 04/03/2026

compound

Vietnam Flaghợp chất
compound

Câu ngữ cảnh

audio

His jokes have been described as a compound of fears, anxieties, and insecurities.

Dịch

Trò đùa của anh ấy được mô tả như là hỗn hợp của sợ hãi, lo lắng, và bất an.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 03/03/2026

pressed for time

Vietnam FlagĐang vội
pressed for time

Câu ngữ cảnh

audio

I need to go pick up the kids, and I'm a bit pressed for time.

Dịch

Tôi phải đi đón lũ trẻ, tôi không có thời gian.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 02/03/2026

ornate

Vietnam Flaghoa mỹ, Lộng lẫy
ornate

Câu ngữ cảnh

audio

I don't like ornate buildings, I prefer minimalistic ones.

Dịch

Tôi không thích những cao ốc lộng lẫy, tôi thích những toà nhà đơn giản hơn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 01/03/2026

mass branding

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch