TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 04/02/2025

carbon dioxide

Vietnam FlagKhí CO2
carbon dioxide

Câu ngữ cảnh

audio

Carbon dioxide emission is accelerating climate change.

Dịch

Khí thải các-bon đi-ô-xít đang làm đẩy nhanh biến đổi khí hậu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 03/02/2025

global

Vietnam FlagToàn cầu
global

Câu ngữ cảnh

audio

He is a global superstar.

Dịch

Anh ấy là một siêu sao toàn cầu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 02/02/2025

apprenticeship

Vietnam FlagSự học nghề
apprenticeship

Câu ngữ cảnh

audio

If you want to get into the team, you have to have the apprenticeship for 2 weeks.

Dịch

Muốn vào đội thì phải có thời gian tập sự 2 tuần.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 01/02/2025

up-to-date

Vietnam Flagmới nhất
up-to-date

Câu ngữ cảnh

audio

The information on this website is up-to-date.

Dịch

Những thông tin trên trang web này luôn được cập nhật.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 31/01/2025

in danger

Vietnam FlagĐang bị nguy hiểm
in danger

Câu ngữ cảnh

audio

Many national forests are in danger because of illegal logging.

Dịch

Nhiều rừng quốc gia đang gặp nguy hiểm vì nạn phá rừng bất hợp pháp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 30/01/2025

infant

Vietnam FlagTrẻ sơ sinh
infant

Câu ngữ cảnh

audio

The government implements new policies with a view to lowering infant mortality rate.

Dịch

Chính phủ thi hành những chính sách mới nhằm giảm tỉ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 29/01/2025

disappointment

Vietnam Flagsự thất vọng

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 28/01/2025

mining

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 27/01/2025

sense

Vietnam Flaggiác quan
sense

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 26/01/2025

vulnerable

Vietnam Flagdễ bị tổn thương, dễ bị ảnh hưởng
vulnerable

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 25/01/2025

crowded

Vietnam Flagđông
crowded

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 24/01/2025

right time

Vietnam FlagĐúng thời điểm
right time

Câu ngữ cảnh

audio

A lot of good things will happen at the right time.

Dịch

Nhiều điều tốt đẹp sẽ xảy ra vào đúng thời điểm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 23/01/2025

retain

Vietnam Flaggiữ chân
retain

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 22/01/2025

face

Vietnam Flagđối mặt, đương đầu

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 21/01/2025

emotional

Vietnam FlagĐầy cảm xúc
emotional

Câu ngữ cảnh

audio

She gave an emotional speech upon receiving the award.

Dịch

Cô ấy đã có một bài phát biểu đầy cảm xúc khi nhận giải.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 20/01/2025

literature

Vietnam FlagVăn học
literature

Câu ngữ cảnh

audio

"Wuthering Heights" is a classic of English literature.

Dịch

Đồi gió hú là một tác phẩm văn học Anh kinh điển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 19/01/2025

cyberspace

Vietnam FlagKhông gian mạng
cyberspace

Câu ngữ cảnh

audio

We can find the answer to almost every question in cyberspace.

Dịch

Chúng ta có thể tìm thấy câu trả lời cho hầu hết mọi câu hỏi trong không gian mạng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 18/01/2025

gadget

Vietnam FlagĐồ dùng, vật dụng
gadget

Câu ngữ cảnh

audio

We went to the supermarket to buy some kitchen gadgets.

Dịch

Chúng tôi đi siêu thị để mua đồ dùng trong nhà bếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 17/01/2025

offence

Vietnam Flagxúc phạm
offence

Câu ngữ cảnh

audio

They consider the cartoon an offence to the religion.

Dịch

Họ coi bức tranh hoạt hình là một sự xúc phạm đối với tôn giáo.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 16/01/2025

imminent

Vietnam Flagsắp xảy ra, cận kề

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch