TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 21/05/2026

collide

Vietnam FlagVa nhau
collide

Câu ngữ cảnh

audio

It was predicted that a comet would collide with one of the planets.

Dịch

Người ta dự đoán rằng một sao chổi sẽ va chạm với một trong các hành tinh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 20/05/2026

natural

Vietnam FlagTự nhiên
natural

Câu ngữ cảnh

audio

Natural habitat of lions in South Africa is threatened.

Dịch

Môi trường sống tự nhiên của sư tử ở Nam Phi đang bị đe doạ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 19/05/2026

compact

Vietnam Flagchặt chẽ
compact

Câu ngữ cảnh

audio

The grey clouds had become more compact and the sky suddenly grew dark.

Dịch

Mây đen trở nên dày đặc hơn và bầu trời đột nhiên tối đen.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 18/05/2026

excavate

Vietnam FlagĐào, khai quật
excavate

Câu ngữ cảnh

audio

Builders have begun excavating the site.

Dịch

Các nhà xây dựng đã bắt đầu khai quật địa điểm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 17/05/2026

junk food

Vietnam FlagĐồ ăn vặt
junk food

Câu ngữ cảnh

audio

Junk food is not good for your health.

Dịch

Đồ ăn vặt không tốt cho sức khoẻ của bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 16/05/2026

unconventional

Vietnam FlagĐộc đáo
unconventional

Câu ngữ cảnh

audio

They have an unconventional approach to the problem.

Dịch

Họ có một cách tiếp cận độc đáo đối với vấn đề.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 15/05/2026

assertive

Vietnam FlagQuả quyết
assertive

Câu ngữ cảnh

audio

She should try to be more assertive.

Dịch

Cô ấy nên cố gắng trở nên quyết đoán hơn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 14/05/2026

extended family

Vietnam Flagnhiều thế hệ
extended family

Câu ngữ cảnh

audio

There are many members in an extended family.

Dịch

Có rất nhiều thành viên trong một gia đình mở rộng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 13/05/2026

fleeting

Vietnam Flagthoáng qua
fleeting

Câu ngữ cảnh

audio

We paid a fleeting visit to Paris.

Dịch

Chúng tôi đã có một chuyến thăm thoáng qua đến Paris.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 12/05/2026

well dressed

Vietnam Flagăn mặc đẹp
well dressed

Câu ngữ cảnh

audio

His wife was always well dressed.

Dịch

Vợ anh luôn ăn diện đỏm dáng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 11/05/2026

indigenous

Vietnam FlagBản xứ, bản địa
indigenous

Câu ngữ cảnh

audio

Each country has its own indigenous cultural tradition.

Dịch

Mỗi quốc gia đều có truyền thống văn hóa bản địa riêng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 10/05/2026

health

Vietnam Flagsức khỏe
health

Câu ngữ cảnh

audio

It's good for your health.

Dịch

Nó tốt cho sức khỏe của bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 09/05/2026

multi-storey

Vietnam FlagNhiều tầng
multi-storey

Câu ngữ cảnh

audio

He stayed in a multi-storey hotel for 2 days when he was in Rome.

Dịch

Anh ấy nghỉ tại một khách sạn nhiều tầng trong 2 ngày khi ở Roma.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 08/05/2026

century

Vietnam FlagThế kỉ
century

Câu ngữ cảnh

audio

This drum was made in the 5th century.

Dịch

Cái trống này được làm vào thế kỉ thứ 5.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 07/05/2026

well bred

Vietnam FlagCó giáo dục
well bred

Câu ngữ cảnh

audio

He was too well bred to show his disappointment.

Dịch

Anh ấy quá có giáo dục để thể hiện sự thất vọng của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 06/05/2026

manufacturer

Vietnam Flagnhà sản xuất
manufacturer

Câu ngữ cảnh

audio

The manufacturer shipped the goods on time.

Dịch

Nhà sản xuất đã giao hàng đúng thời gian.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 05/05/2026

acquisitiveness

Vietnam FlagSự hám lợi
acquisitiveness

Câu ngữ cảnh

audio

He was known for his acquisitiveness.

Dịch

Anh ấy nổi tiếng bởi sự hám lợi của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 04/05/2026

task

Vietnam Flagviệc
task

Câu ngữ cảnh

audio

I'll stop by Donna's workspace first to tell her about this task.

Dịch

Tôi sẽ ghé qua chỗ làm việc của Donna trước để nói với cô ấy về việc này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 03/05/2026

tremor

Vietnam FlagSự run
tremor

Câu ngữ cảnh

audio

There was a slight tremor in his voice.

Dịch

Có một chút run rẩy trong giọng nói của anh ta.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 02/05/2026

unbiased

Vietnam Flagkhông thiên vị
unbiased

Câu ngữ cảnh

audio

The judge had made an unbiased decision.

Dịch

Giám khảo đã đưa ra một quyết định không thành kiến.