TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 02/07/2025

high-rise

Vietnam FlagCao, nhiều tầng
high-rise

Câu ngữ cảnh

audio

He lives in a high-rise building near the city centre.

Dịch

Anh ấy sống ở một toà cao tầng gần trung tâm thành phố.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 01/07/2025

that is to say

Vietnam FlagĐiều đó có nghĩa là
that is to say

Câu ngữ cảnh

audio

I don't agree with your plan. That is to say, I won't invest in this project anymore.

Dịch

Tôi không đồng ý với bản kế hoạch của bạn. Điều đó có nghĩa là, tôi sẽ không đầu tư vào dự án này nữa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 30/06/2025

gadget

Vietnam FlagĐồ dùng, vật dụng
gadget

Câu ngữ cảnh

audio

We went to the supermarket to buy some kitchen gadgets.

Dịch

Chúng tôi đi siêu thị để mua đồ dùng trong nhà bếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 29/06/2025

authority

Vietnam Flagthẩm quyền
authority

Câu ngữ cảnh

audio

You should report this to the authorities.

Dịch

Bạn nên báo cáo việc này lên cơ quan có thẩm quyền.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 28/06/2025

mischievous

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/06/2025

in vogue

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/06/2025

scent

Vietnam FlagMùi thơm, mùi hương
scent

Câu ngữ cảnh

audio

Predators are extremely sensitive to scents.

Dịch

Thú ăn thịt cực kì nhạy cảm với mùi hương.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/06/2025

fluency

Vietnam Flagsự lưu loát

Câu ngữ cảnh

audio

It takes time to acquire fluency in a foreign language.

Dịch

Cần nhiều thời gian để đạt được sự trôi chảy ngoại ngữ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/06/2025

modify

Vietnam Flagsửa đổi
modify

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/06/2025

temperament

Vietnam FlagKhí chất
temperament

Câu ngữ cảnh

audio

The baby boy was born with the temperament of an artist.

Dịch

Cậu bé được sinh ra có khí chất nghệ sĩ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/06/2025

alternative

Vietnam Flagthay thế/khác
alternative

Câu ngữ cảnh

audio

There are various alternative methods for resolving disputes.

Dịch

Có rất nhiều phương pháp thay thế để giải quyết những cuộc tranh luận.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/06/2025

intimate

Vietnam Flagriêng tư, Thân mật
intimate

Câu ngữ cảnh

audio

They had dinner in the very intimate surroundings of a local restaurant.

Dịch

Họ ăn bữa tối trong một không gia vô cùng thân mật của một nhà hàng địa phương.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/06/2025

eco-tourism

Vietnam FlagDu lịch sinh thái
eco-tourism

Câu ngữ cảnh

audio

Eco-tourism is rapidly developing.

Dịch

Du lịch sinh thái đang phát triển nhanh chóng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/06/2025

exhausting

Vietnam FlagCạn kiệt, kiệt sức
exhausting

Câu ngữ cảnh

audio

It was an exhausting journey.

Dịch

Đó là một chuyến đi kiệt sức.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/06/2025

local

Vietnam Flagđịa phương
local

Câu ngữ cảnh

audio

The local residents here are very friendly.

Dịch

Người dân địa phương ở vùng này rất thân thiện.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/06/2025

experiment

Vietnam Flagthí nghiệm
experiment

Câu ngữ cảnh

audio

The temperature was kept constant during the experiment.

Dịch

Nhiệt độ được giữ không đổi trong suốt thí nghiệm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 16/06/2025

overpopulated

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 15/06/2025

pressure

Vietnam FlagÁp suất, sự ép nén
pressure

Câu ngữ cảnh

audio

They check his blood pressure.

Dịch

Họ kiểm tra huyết áp của ông ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 14/06/2025

floating

Vietnam Flagnổi, Trôi
floating

Câu ngữ cảnh

audio

The boats were floating gently down the river.

Dịch

Những chiếc thuyền đang trôi nhẹ nhàng xuôi dòng sông.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/06/2025

adopt

Vietnam Flagáp dụng
adopt

Câu ngữ cảnh

audio

We will adopt a new method for teaching kids. We will start using it next month.

Dịch

Chúng tôi sẽ áp dụng phương pháp mới để dạy trẻ em. Chúng tôi sẽ bắt đầu sử dụng nó vào tháng tới.