TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
high-rise

Câu ngữ cảnh
He lives in a high-rise building near the city centre.
Anh ấy sống ở một toà cao tầng gần trung tâm thành phố.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
that is to say

Câu ngữ cảnh
I don't agree with your plan. That is to say, I won't invest in this project anymore.
Tôi không đồng ý với bản kế hoạch của bạn. Điều đó có nghĩa là, tôi sẽ không đầu tư vào dự án này nữa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
gadget

Câu ngữ cảnh
We went to the supermarket to buy some kitchen gadgets.
Chúng tôi đi siêu thị để mua đồ dùng trong nhà bếp.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
scent

Câu ngữ cảnh
Predators are extremely sensitive to scents.
Thú ăn thịt cực kì nhạy cảm với mùi hương.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
temperament

Câu ngữ cảnh
The baby boy was born with the temperament of an artist.
Cậu bé được sinh ra có khí chất nghệ sĩ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
intimate

Câu ngữ cảnh
They had dinner in the very intimate surroundings of a local restaurant.
Họ ăn bữa tối trong một không gia vô cùng thân mật của một nhà hàng địa phương.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
eco-tourism

Câu ngữ cảnh
Eco-tourism is rapidly developing.
Du lịch sinh thái đang phát triển nhanh chóng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
exhausting

Câu ngữ cảnh
It was an exhausting journey.
Đó là một chuyến đi kiệt sức.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
pressure

Câu ngữ cảnh
They check his blood pressure.
Họ kiểm tra huyết áp của ông ấy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
floating

Câu ngữ cảnh
The boats were floating gently down the river.
Những chiếc thuyền đang trôi nhẹ nhàng xuôi dòng sông.






