TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 08/08/2025

hoarded

audio

hɔːrd

Vietnam Flagcất giấu
hoarded

Câu ngữ cảnh

audio

Thousands of antiques were hoarded by a compulsive collector.

Dịch

Hàng nghìn món đồ cổ được một nhà sưu tập tích trữ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 07/08/2025

risk

audio

rɪsk

Vietnam FlagSự rủi ro
risk

Câu ngữ cảnh

audio

Smoking poses the risk of lung cancer.

Dịch

Hút thuốc chứa rủi ro gây ung thư.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 06/08/2025

celebrity's

audio

səˈlebrəti

Vietnam FlagNgười nổi tiếng
celebrity's

Câu ngữ cảnh

audio

The celebrity's outfit is just a publicity stunt.

Dịch

Trang phục của người nổi tiếng chẳng qua chỉ là một trò quảng cáo.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 05/08/2025

civil servant

audio

ˌsɪvl ˈsɜːrvənt

Vietnam FlagCông chức, viên chức
civil servant

Câu ngữ cảnh

audio

He's a 37-year-old civil servant with two young children.

Dịch

Anh ấy là một công chức 37 tuổi có hai con nhỏ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 04/08/2025

universal

audio

ˌjuːnɪˈvɜːrsl

Vietnam Flagphổ quát, Phổ thông
universal

Câu ngữ cảnh

audio

There is no universal definition of critical thinking.

Dịch

Không có một định nghĩa phổ quát nào cho tư duy phản biện.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 03/08/2025

play

audio

pleɪ

Vietnam FlagVở kịch
play

Câu ngữ cảnh

audio

He has got a small part in the play

Dịch

Anh ấy có một vai nhỏ trong vở kịch.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 02/08/2025

a high score to aim for

audio

ɡɪv jɔːrˈself ˈsʌmθɪŋ tə eɪm fɔːr

Vietnam FlagĐặt cho bản thân một thứ gì đó để nhắm tới
a high score to aim for

Câu ngữ cảnh

audio

She gave herself a high score to aim for in the test.

Dịch

Cô ấy tự đặt mục tiêu điểm cao cho mình trong bài kiểm tra.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 01/08/2025

social services

audio

ˌsəʊʃl ˈsɜːrvɪsɪz

Vietnam FlagDịch vụ xã hội
social services

Câu ngữ cảnh

audio

Please contact social services for help.

Dịch

Hãy liên hệ với các dịch vụ xã hội để được giúp đỡ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 31/07/2025

journals

audio

ˈdʒɜːrnl

Vietnam Flagtập san
journals

Câu ngữ cảnh

audio

He reads trade journals everyday.

Dịch

Anh ấy đọc những tờ báo thương mại mỗi ngày.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 30/07/2025

middle-aged

audio

ˌmɪdl ˈeɪdʒd

Vietnam Flagtrung niên
middle-aged

Câu ngữ cảnh

audio

The riot was predominantly middle-aged

Dịch

Đám đông biểu tình chủ yếu là những người trung niên.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 29/07/2025

subsidize

audio

ˈsʌbsɪdaɪz

Vietnam FlagTrợ cấp
subsidize

Câu ngữ cảnh

audio

She's not prepared to subsidize his gambling any longer.

Dịch

Cô ấy không còn chuẩn bị trợ cấp cho việc đánh bạc của anh ta nữa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 28/07/2025

reviews

audio

rɪˈvjuː

Vietnam FlagSự đánh giá
reviews

Câu ngữ cảnh

audio

The play got excellent reviews when it was first seen.

Dịch

Vở kịch nhận được đánh giá rất tốt khi công chiếu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 27/07/2025

transition

audio

trænˈzɪʃn

Vietnam Flagsự chuyển đổi
transition

Câu ngữ cảnh

audio

The transition from home to college life is challenging to young people.

Dịch

Giai đoạn chuyển tiếp từ cuộc sống ở nhà đến ở đại học rất thử thách đối với những người trẻ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 26/07/2025

launch

audio

lɔːntʃ

Vietnam FlagSự phóng
launch

Câu ngữ cảnh

audio

The launch of the rocket made it to the cover of the newspaper.

Dịch

Việc phóng tên lửa được lên trang nhất của tờ báo.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 25/07/2025

deters

audio

dɪˈtɜːr

Vietnam Flagcản trở, Ngăn chặn
deters

Câu ngữ cảnh

audio

The heavy fine deters people from consuming alcoholic substances.

Dịch

Mức phạt nặng sẽ ngăn mọi người uống những chất có cồn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 24/07/2025

interpretation

audio

ɪnˌtɜːrprəˈteɪʃn

Vietnam Flagsự hiểu
interpretation

Câu ngữ cảnh

audio

His evidence suggests a different interpretation of the events.

Dịch

Bằng chứng của ông ấy gợi ra một cách giải thích khác về các sự kiện.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 23/07/2025

career

audio

kəˈrɪr

Vietnam FlagSự nghiệp
career

Câu ngữ cảnh

audio

The contract with Sony was such an extraordinary milestone in his music career

Dịch

Hợp đồng với Sony thực sự là một dấu mốc đặc biệt trong sự nghiệp âm nhạc của anh ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 22/07/2025

sign language

audio

ˈsaɪn læŋɡwɪdʒ

Vietnam FlagNgôn ngữ ký hiệu
sign language

Câu ngữ cảnh

audio

She is fluent in sign language and can communicate effectively with deaf individuals.

Dịch

Cô ấy thông thạo ngôn ngữ ký hiệu và có thể giao tiếp hiệu quả với những người khiếm thính.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 21/07/2025

ludicrous

audio

ˈluːdɪkrəs

Vietnam Flaglố bịch, lố lăng
ludicrous

Câu ngữ cảnh

audio

He looked ludicrous in that suit.

Dịch

Anh ta trông thật lố bịch trong bộ quần áo đó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 20/07/2025

tranquil

audio

ˈtræŋkwɪl

Vietnam Flaglặng lẽ
tranquil

Câu ngữ cảnh

audio

He stared at the tranquil surface of the lake.

Dịch

Anh nhìn chằm chằm vào mặt hồ tĩnh lặng.