TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 12/04/2026

human nature

Vietnam FlagBản tính con người
human nature

Câu ngữ cảnh

audio

Theories about human nature capture her interest.

Dịch

Cô ấy rất hứng thú với các lý thuyết về bản tính con người.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 11/04/2026

ecological

Vietnam FlagThuộc về sinh thái
ecological

Câu ngữ cảnh

audio

Actions need to be done to maintain ecological balance.

Dịch

Cần hành động ngay lập tức để duy trì sự cân bằng sinh thái.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 10/04/2026

outer suburbs

Vietnam Flagngoại ô
outer suburbs

Câu ngữ cảnh

audio

She lives in the outer suburbs of the city.

Dịch

Cô ấy sống ở ngoại ô của thành phố.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 09/04/2026

build

Vietnam Flaglập nên, Tạo dựng
build

Câu ngữ cảnh

audio

They are trying to build long-term relationships.

Dịch

Họ đang cố gắng xây dựng các mối quan hệ dài hạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 08/04/2026

live life to the full

Vietnam FlagSống hết mình
live life to the full

Câu ngữ cảnh

audio

She is still young and wants to live life to the full.

Dịch

Cô ấy vẫn còn trẻ và muốn sống hết mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 07/04/2026

venomous

Vietnam FlagCó nọc độc
venomous

Câu ngữ cảnh

audio

He was killed by a highly venomous snake.

Dịch

Anh ta đã bị giết bởi một con rắn có nọc độc rất mạnh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 06/04/2026

personality

Vietnam Flagcá tính, tính cách

Câu ngữ cảnh

audio

She looks beautiful, but I don't like her personality.

Dịch

Cô ấy trông rất xinh đẹp nhưng tôi không thích tính cách của cô ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 05/04/2026

stimulate

Vietnam FlagKích thích
stimulate

Câu ngữ cảnh

audio

The smell of french fries and pizzas instantly stimulates my appetite.

Dịch

Mùi khoai tây chiên và pizza kích thích cảm giác thèm ăn của tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 04/04/2026

comfortable

Vietnam Flagthoải mái
comfortable

Câu ngữ cảnh

audio

It's a very comfortable chair.

Dịch

Đó là một chiếc ghế rất thoải mái.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 03/04/2026

media

Vietnam FlagTruyền thông
media

Câu ngữ cảnh

audio

Mass media can heavily influence people's beliefs on political issues.

Dịch

Truyền thông đại chúng có thể có ảnh hưởng lớn tới niềm tin của con người về những vấn đề chính trị.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 02/04/2026

you can say that again

Vietnam FlagHoàn toàn đồng ý
you can say that again

Câu ngữ cảnh

audio

- "This book is so interesting!" - "You can say that again"

Dịch

Quyển sách này rất thú vị! "Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn."

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 01/04/2026

devastate

Vietnam Flagphá hủy, Tàn phá
devastate

Câu ngữ cảnh

audio

Oil spills devastate the natural environment and also endanger public health.

Dịch

Việc tràn dầu tàn phá môi trường tự nhiên, và cũng làm nguy hại tới sức khỏe cộng đồng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 31/03/2026

preserve

Vietnam Flagbảo quản, duy trì
preserve

Câu ngữ cảnh

audio

You should put the food in the fridge to preserve it.

Dịch

Bạn nên để đồ ăn trong tủ để bảo quản nó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 30/03/2026

inconsiderate

Vietnam Flagthiếu chu đáo
inconsiderate

Câu ngữ cảnh

audio

It was inconsiderate of you not to call him again.

Dịch

Thật là thiếu chu đáo khi bạn không gọi lại cho anh ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 29/03/2026

debris

Vietnam FlagMảnh vỡ
debris

Câu ngữ cảnh

audio

They found nothing but debris of the sunken ship.

Dịch

Họ chẳng tìm thấy gì ngoài những mảnh vỡ của con thuyền đắm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 28/03/2026

critical

Vietnam Flagmang tính phê phán

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/03/2026

immature

Vietnam Flagnon nớt
immature

Câu ngữ cảnh

audio

Some of the students in my class are so immature, they’re always doing silly things.

Dịch

Một vài học sinh trong lớp tôi chẳng chín chắn chút nào, chúng luôn làm những thứ ngốc nghếch.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/03/2026

consequence

Vietnam Flagkết quả
consequence

Câu ngữ cảnh

audio

Divorce can lead to many consequences.

Dịch

Ly hôn có thể dẫn đến rất nhiều hệ quả.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/03/2026

herd

Vietnam FlagBầy, đàn
herd

Câu ngữ cảnh

audio

The herd grazed peacefully in the pasture.

Dịch

Đàn gia súc được chăn thả bình yên trên đồng cỏ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/03/2026

sewage system

Vietnam Flag

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch