TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
human nature

Câu ngữ cảnh
Theories about human nature capture her interest.
Cô ấy rất hứng thú với các lý thuyết về bản tính con người.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
ecological

Câu ngữ cảnh
Actions need to be done to maintain ecological balance.
Cần hành động ngay lập tức để duy trì sự cân bằng sinh thái.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
outer suburbs

Câu ngữ cảnh
She lives in the outer suburbs of the city.
Cô ấy sống ở ngoại ô của thành phố.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
build

Câu ngữ cảnh
They are trying to build long-term relationships.
Họ đang cố gắng xây dựng các mối quan hệ dài hạn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
live life to the full

Câu ngữ cảnh
She is still young and wants to live life to the full.
Cô ấy vẫn còn trẻ và muốn sống hết mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
venomous

Câu ngữ cảnh
He was killed by a highly venomous snake.
Anh ta đã bị giết bởi một con rắn có nọc độc rất mạnh.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
stimulate

Câu ngữ cảnh
The smell of french fries and pizzas instantly stimulates my appetite.
Mùi khoai tây chiên và pizza kích thích cảm giác thèm ăn của tôi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
media

Câu ngữ cảnh
Mass media can heavily influence people's beliefs on political issues.
Truyền thông đại chúng có thể có ảnh hưởng lớn tới niềm tin của con người về những vấn đề chính trị.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
you can say that again

Câu ngữ cảnh
- "This book is so interesting!" - "You can say that again"
Quyển sách này rất thú vị! "Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn."
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
devastate

Câu ngữ cảnh
Oil spills devastate the natural environment and also endanger public health.
Việc tràn dầu tàn phá môi trường tự nhiên, và cũng làm nguy hại tới sức khỏe cộng đồng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
inconsiderate

Câu ngữ cảnh
It was inconsiderate of you not to call him again.
Thật là thiếu chu đáo khi bạn không gọi lại cho anh ấy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
debris

Câu ngữ cảnh
They found nothing but debris of the sunken ship.
Họ chẳng tìm thấy gì ngoài những mảnh vỡ của con thuyền đắm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
immature

Câu ngữ cảnh
Some of the students in my class are so immature, they’re always doing silly things.
Một vài học sinh trong lớp tôi chẳng chín chắn chút nào, chúng luôn làm những thứ ngốc nghếch.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
herd

Câu ngữ cảnh
The herd grazed peacefully in the pasture.
Đàn gia súc được chăn thả bình yên trên đồng cỏ.



