TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 22/08/2026

marketing

Vietnam Flagtiếp thị
marketing

Câu ngữ cảnh

audio

Do you work in marketing or public policy?

Dịch

Bạn làm việc trong tiếp thị hay chính sách công?

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 21/08/2026

gesture

Vietnam FlagCử chỉ, động tác
gesture

Câu ngữ cảnh

audio

He makes a gesture to tell me that it's time to go.

Dịch

Anh ấy làm một động tác để bảo tôi là đến lúc phải đi rồi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 20/08/2026

parasite

Vietnam FlagLoài kí sinh
parasite

Câu ngữ cảnh

audio

The mistletoe plant is a parasite on trees.

Dịch

Cây tầm gửi là loài cây sống nhờ trên cây khác.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 19/08/2026

slogan

Vietnam FlagKhẩu hiệu
slogan

Câu ngữ cảnh

audio

The slogan was a pun on the name of the product.

Dịch

Khẩu hiệu là một cách chơi chữ của tên sản phẩm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 18/08/2026

identification

Vietnam Flaggiấy tờ tùy thân
identification

Câu ngữ cảnh

audio

Please bring two forms (loại) of identification, such as a passport or driver's license (bằng lái xe).

Dịch

Vui lòng mang theo hai loại giấy tờ tùy thân, chẳng hạn như hộ chiếu hoặc bằng lái xe.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 17/08/2026

multiculturalism

Vietnam FlagChủ nghĩa đa văn hóa
multiculturalism

Câu ngữ cảnh

audio

The concept of multiculturalism is quite controversial.

Dịch

Khái niệm về chủ nghĩa đa văn hóa còn gây nhiều tranh cãi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 16/08/2026

infrastructure

Vietnam Flagcơ sở hạ tầng
infrastructure

Câu ngữ cảnh

audio

The authority should invest in improving the city's infrastructure.

Dịch

Chính quyền nên đầu tư vào việc cải thiện cơ sở hạ tầng của thành phố.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 15/08/2026

infer

Vietnam FlagSuy ra, luận ra
infer

Câu ngữ cảnh

audio

What did you infer from her facial expression?

Dịch

Bạn suy ra được gì từ biểu cảm khuôn mặt của cô ấy?

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 14/08/2026

evacuate

Vietnam Flagsơ tán, Tản cư
evacuate

Câu ngữ cảnh

audio

Police evacuated nearby towns before the incoming tsunami.

Dịch

Cảnh sát đã sơ tán các thị trấn lân cận trước khi sóng thần ập đến.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 13/08/2026

compelling

Vietnam FlagHấp dẫn, thuyết phục
compelling

Câu ngữ cảnh

audio

He has no compelling reasons to refuse.

Dịch

Anh ấy không có lý do thuyết phục nào để từ chối.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 12/08/2026

bankruptcy

Vietnam FlagSự vỡ nợ
bankruptcy

Câu ngữ cảnh

audio

There could be further bankruptcies among small bankers.

Dịch

Có thể có thêm các vụ phá sản giữa các chủ ngân hàng nhỏ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 11/08/2026

homework

Vietnam FlagBài tập về nhà
homework

Câu ngữ cảnh

audio

Don't disturb Jack while he's doing his homework.

Dịch

Đừng làm phiền Jack khi cậu bé đang làm bài tập về nhà.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 10/08/2026

reservoir

Vietnam FlagHồ chứa nước
reservoir

Câu ngữ cảnh

audio

The town is supplied with water from a reservoir.

Dịch

Một hồ chứa nước cung cấp nước cho thị trấn này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 09/08/2026

toxic

Vietnam FlagĐộc hại
toxic

Câu ngữ cảnh

audio

These smoke columns are releasing toxic gases into the atmosphere.

Dịch

Những cột khói đang thải ra những khí độc hại vào khí quyển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 08/08/2026

inequality

Vietnam Flagbất công
inequality

Câu ngữ cảnh

audio

The campaign's aim is to raise awareness about social inequalities.

Dịch

Mục đích của chiến dịch là để nâng cao nhận thức về những bất công trong xã hội.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 07/08/2026

adequate

Vietnam Flagthích hợp
adequate

Câu ngữ cảnh

audio

There is an adequate supply of beverages for the holiday season.

Dịch

Có một nguồn hàng đồ uống đủ cung cấp cho dịp lễ này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 06/08/2026

budget

Vietnam Flagngân sách
budget

Câu ngữ cảnh

audio

Should we make copies of the budget for the team or email it to them?

Dịch

Chúng ta có nên photo / tạo bảo sao ngân sách cho nhóm hay gửi email cho họ?

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 05/08/2026

disposal

Vietnam Flagxử lý, thanh lý

Câu ngữ cảnh

audio

The uncontrolled disposal of electronic waste is concerning the people.

Dịch

Việc vứt bỏ rác thải điện tử không được kiểm soát đang khiến người dân lo lắng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 04/08/2026

unemployment benefit

Vietnam FlagTrợ cấp thất nghiệp
unemployment benefit

Câu ngữ cảnh

audio

He lives on his unemployment benefit.

Dịch

Anh ta sống bằng tiền trợ cấp thất nghiệp của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 03/08/2026

burgeoning

Vietnam FlagĐâm chồi, phát triển
burgeoning

Câu ngữ cảnh

audio

The country's economy benefits from its burgeoning tourist industry.

Dịch

Nền kinh tế của đất nước được lợi từ ngành du lịch đang phát triển.

Next