TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
marketing

Câu ngữ cảnh
Do you work in marketing or public policy?
Bạn làm việc trong tiếp thị hay chính sách công?
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
gesture

Câu ngữ cảnh
He makes a gesture to tell me that it's time to go.
Anh ấy làm một động tác để bảo tôi là đến lúc phải đi rồi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
parasite

Câu ngữ cảnh
The mistletoe plant is a parasite on trees.
Cây tầm gửi là loài cây sống nhờ trên cây khác.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
slogan

Câu ngữ cảnh
The slogan was a pun on the name of the product.
Khẩu hiệu là một cách chơi chữ của tên sản phẩm.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
identification

Câu ngữ cảnh
Please bring two forms (loại) of identification, such as a passport or driver's license (bằng lái xe).
Vui lòng mang theo hai loại giấy tờ tùy thân, chẳng hạn như hộ chiếu hoặc bằng lái xe.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
multiculturalism

Câu ngữ cảnh
The concept of multiculturalism is quite controversial.
Khái niệm về chủ nghĩa đa văn hóa còn gây nhiều tranh cãi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
infrastructure

Câu ngữ cảnh
The authority should invest in improving the city's infrastructure.
Chính quyền nên đầu tư vào việc cải thiện cơ sở hạ tầng của thành phố.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
infer

Câu ngữ cảnh
What did you infer from her facial expression?
Bạn suy ra được gì từ biểu cảm khuôn mặt của cô ấy?
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
evacuate

Câu ngữ cảnh
Police evacuated nearby towns before the incoming tsunami.
Cảnh sát đã sơ tán các thị trấn lân cận trước khi sóng thần ập đến.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
compelling

Câu ngữ cảnh
He has no compelling reasons to refuse.
Anh ấy không có lý do thuyết phục nào để từ chối.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
bankruptcy

Câu ngữ cảnh
There could be further bankruptcies among small bankers.
Có thể có thêm các vụ phá sản giữa các chủ ngân hàng nhỏ.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
homework

Câu ngữ cảnh
Don't disturb Jack while he's doing his homework.
Đừng làm phiền Jack khi cậu bé đang làm bài tập về nhà.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
reservoir

Câu ngữ cảnh
The town is supplied with water from a reservoir.
Một hồ chứa nước cung cấp nước cho thị trấn này.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
toxic

Câu ngữ cảnh
These smoke columns are releasing toxic gases into the atmosphere.
Những cột khói đang thải ra những khí độc hại vào khí quyển.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
inequality

Câu ngữ cảnh
The campaign's aim is to raise awareness about social inequalities.
Mục đích của chiến dịch là để nâng cao nhận thức về những bất công trong xã hội.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
adequate

Câu ngữ cảnh
There is an adequate supply of beverages for the holiday season.
Có một nguồn hàng đồ uống đủ cung cấp cho dịp lễ này.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
budget

Câu ngữ cảnh
Should we make copies of the budget for the team or email it to them?
Chúng ta có nên photo / tạo bảo sao ngân sách cho nhóm hay gửi email cho họ?
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
disposal
Câu ngữ cảnh
The uncontrolled disposal of electronic waste is concerning the people.
Việc vứt bỏ rác thải điện tử không được kiểm soát đang khiến người dân lo lắng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
unemployment benefit

Câu ngữ cảnh
He lives on his unemployment benefit.
Anh ta sống bằng tiền trợ cấp thất nghiệp của mình.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
burgeoning

Câu ngữ cảnh
The country's economy benefits from its burgeoning tourist industry.
Nền kinh tế của đất nước được lợi từ ngành du lịch đang phát triển.
