TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 30/08/2026

platform

Vietnam Flagbục, Nền, sân ga
platform

Câu ngữ cảnh

audio

The next train for Aberdeen will depart from platform 9.

Dịch

Chuyến tàu tiếp đến Aberdeen sẽ khởi hành từ sân ga số 9.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 29/08/2026

balance

Vietnam Flag cái cân
balance

Câu ngữ cảnh

audio

You should check your balance before paying.

Dịch

Hãy kiểm tra số dư trước khi thanh toán.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 28/08/2026

assure

Vietnam Flagđảm bảo
assure

Câu ngữ cảnh

audio

I assure you that I will try to help you.

Dịch

Tôi đảm bảo với bạn rằng tôi sẽ cố gắng giúp bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 27/08/2026

current

Vietnam Flaghiện tại
current

Câu ngữ cảnh

audio

The current temperature in San Francisco is 54°F.

Dịch

Nhiệt độ hiện tại ở San Francisco là 54 độ F.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 26/08/2026

acclimatise

Vietnam FlagThích nghi với môi trường
acclimatise

Câu ngữ cảnh

audio

He's struggling to acclimatise to the new working conditions.

Dịch

Anh ấy gặp khó khăn trong việc thích nghi với điều kiện làm việc mới.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 25/08/2026

remedy situation

Vietnam FlagKhắc phục một tình huống
remedy situation

Câu ngữ cảnh

audio

Two sides intend to remedy the situation today.

Dịch

Cả hai bên đều có ý định tìm ra cách khắc phục tình huống này trong hôm nay.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 24/08/2026

increase

Vietnam Flagtăng
increase

Câu ngữ cảnh

audio

Illegal logging has led to an increase in the number of animals that have become extinct.

Dịch

Phá rừng bất hợp pháp đã làm tăng số lượng động vật tuyệt chủng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 23/08/2026

inexorably

Vietnam Flagthế nào cũng
inexorably

Câu ngữ cảnh

audio

The disease was spreading inexorably throughout the population, despite efforts to contain it.

Dịch

Bất chấp những nỗ lực ngăn chặn, không thể tránh khỏi việc căn bệnh này lây lan một cách khó kiểm soát trong toàn bộ dân số.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 22/08/2026

marketing

Vietnam Flagtiếp thị
marketing

Câu ngữ cảnh

audio

Do you work in marketing or public policy?

Dịch

Bạn làm việc trong tiếp thị hay chính sách công?

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 21/08/2026

gesture

Vietnam FlagCử chỉ, động tác
gesture

Câu ngữ cảnh

audio

He makes a gesture to tell me that it's time to go.

Dịch

Anh ấy làm một động tác để bảo tôi là đến lúc phải đi rồi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 20/08/2026

parasite

Vietnam FlagLoài kí sinh
parasite

Câu ngữ cảnh

audio

The mistletoe plant is a parasite on trees.

Dịch

Cây tầm gửi là loài cây sống nhờ trên cây khác.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 19/08/2026

slogan

Vietnam FlagKhẩu hiệu
slogan

Câu ngữ cảnh

audio

The slogan was a pun on the name of the product.

Dịch

Khẩu hiệu là một cách chơi chữ của tên sản phẩm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 18/08/2026

identification

Vietnam Flaggiấy tờ tùy thân
identification

Câu ngữ cảnh

audio

Please bring two forms (loại) of identification, such as a passport or driver's license (bằng lái xe).

Dịch

Vui lòng mang theo hai loại giấy tờ tùy thân, chẳng hạn như hộ chiếu hoặc bằng lái xe.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 17/08/2026

multiculturalism

Vietnam FlagChủ nghĩa đa văn hóa
multiculturalism

Câu ngữ cảnh

audio

The concept of multiculturalism is quite controversial.

Dịch

Khái niệm về chủ nghĩa đa văn hóa còn gây nhiều tranh cãi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 16/08/2026

infrastructure

Vietnam Flagcơ sở hạ tầng
infrastructure

Câu ngữ cảnh

audio

The authority should invest in improving the city's infrastructure.

Dịch

Chính quyền nên đầu tư vào việc cải thiện cơ sở hạ tầng của thành phố.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 15/08/2026

infer

Vietnam FlagSuy ra, luận ra
infer

Câu ngữ cảnh

audio

What did you infer from her facial expression?

Dịch

Bạn suy ra được gì từ biểu cảm khuôn mặt của cô ấy?

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 14/08/2026

evacuate

Vietnam Flagsơ tán, Tản cư
evacuate

Câu ngữ cảnh

audio

Police evacuated nearby towns before the incoming tsunami.

Dịch

Cảnh sát đã sơ tán các thị trấn lân cận trước khi sóng thần ập đến.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 13/08/2026

compelling

Vietnam FlagHấp dẫn, thuyết phục
compelling

Câu ngữ cảnh

audio

He has no compelling reasons to refuse.

Dịch

Anh ấy không có lý do thuyết phục nào để từ chối.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 12/08/2026

bankruptcy

Vietnam FlagSự vỡ nợ
bankruptcy

Câu ngữ cảnh

audio

There could be further bankruptcies among small bankers.

Dịch

Có thể có thêm các vụ phá sản giữa các chủ ngân hàng nhỏ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 11/08/2026

homework

Vietnam FlagBài tập về nhà
homework

Câu ngữ cảnh

audio

Don't disturb Jack while he's doing his homework.

Dịch

Đừng làm phiền Jack khi cậu bé đang làm bài tập về nhà.