TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 06/01/2026

signify

audio

ˈsɪɡnɪfaɪ

Vietnam Flagbáo hiệu, Biểu thị
signify

Câu ngữ cảnh

audio

You can signify your agreement by nodding your head.

Dịch

Bạn có thể biểu thị sự đồng ý của mình bằng cách gật đầu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 05/01/2026

servings

audio

ˈsɜːrvɪŋ

Vietnam Flagphần ăn, Suất ăn
servings

Câu ngữ cảnh

audio

We prepared 5 servings for your family tonight.

Dịch

Chúng tôi chuẩn bị 5 suất ăn cho gia đình bạn vào tối nay.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 04/01/2026

nurtured

audio

ˈnɜːrtʃər

Vietnam FlagNuôi dưỡng
nurtured

Câu ngữ cảnh

audio

My mother's little library at home has nurtured in me a love for books.

Dịch

Thư viện nhỏ của mẹ tôi ở nhà đã nuôi dưỡng trong tôi tình yêu đối với sách.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 03/01/2026

petty crime

audio

ˈpeti kraɪm

Vietnam FlagTội nhẹ
petty crime

Câu ngữ cảnh

audio

Don't get yourself into trouble because of such petty crime .

Dịch

Đừng rước rắc rối vào mình chỉ vì những tội nhỏ như vậy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 02/01/2026

fuel

audio

ˈfjuːəl

Vietnam FlagNhiên liệu
fuel

Câu ngữ cảnh

audio

Most of the houses are heated with solid fuel

Dịch

Hầu hết các ngôi nhà được sưởi ấm bằng nhiên liệu rắn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 01/01/2026

eclipse

audio

ɪˈklɪps

Vietnam FlagNhật thực
eclipse

Câu ngữ cảnh

audio

On Sunday there will be a partial eclipse of the sun.

Dịch

Chủ Nhật sẽ có nhật thực một phần.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 31/12/2025

factor

audio

ˈfæktər

Vietnam FlagHệ số, thừa số
factor

Câu ngữ cảnh

audio

They bought a suntan lotion with a protection factor of 10.

Dịch

Họ đã mua kem chống nắng với hệ số bảo vệ là 10.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 30/12/2025

heart attack

audio

hɑːrt əˈtæk

Vietnam FlagBệnh, cơn đau tim
heart attack

Câu ngữ cảnh

audio

He has suffered a mild heart attack - nothing too serious.

Dịch

Anh ấy bị lên cơn đau tim nhẹ - không có gì quá nghiêm trọng

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 29/12/2025

revolutionised

audio

ˌrevəˈluːʃənaɪz

Vietnam FlagCách mạng hoá
revolutionised

Câu ngữ cảnh

audio

Social networking sites have completely revolutionised the way people communicate.

Dịch

Mạng xã hội đã cách mạng hóa cách con người giao tiếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 28/12/2025

harbour

audio

ˈhɑːrbər

Vietnam FlagCảng
harbour

Câu ngữ cảnh

audio

Several ships stayed in harbour during the storm.

Dịch

Nhiều con tàu đã ở lại bến cảng trong cơn bão.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 27/12/2025

chronological

audio

ˌkrɑːnəˈlɑːdʒɪkl

Vietnam FlagTheo trình tự thời gian
chronological

Câu ngữ cảnh

audio

The books are arranged in chronological order.

Dịch

Sách được sắp xếp theo trình tự thời gian.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 26/12/2025

state

audio

steɪt

Vietnam FlagTuyên bố, phát biểu
state

Câu ngữ cảnh

audio

Each child was asked in turn to state what he or she wanted from the situation.

Dịch

Mỗi đứa trẻ được hỏi lần lượt để phát biểu mình muốn gì từ tình huống.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 25/12/2025

crime

audio

kraɪm

Vietnam Flagtội trạng
crime

Câu ngữ cảnh

audio

In their efforts to reduce crime the government expanded the police force.

Dịch

Trong nỗ lực để giảm tội phạm, chính phủ đã mở rộng lực lượng cảnh sát.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 24/12/2025

indecisive

audio

ˌɪndɪˈsaɪsɪv

Vietnam FlagDo dự, lưỡng lự
indecisive

Câu ngữ cảnh

audio

He's too indecisive to make a good leader.

Dịch

Anh ấy quá thiếu quyết đoán để trở thành một nhà lãnh đạo giỏi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 23/12/2025

catchy

audio

ˈketʃi

Vietnam Flagbắt mắt, Bắt tai
catchy

Câu ngữ cảnh

audio

This song has a catchy melody.

Dịch

Bài hát này có giai điệu bắt tai.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 22/12/2025

include

audio

ɪnˈkluːd

Vietnam FlagCho vào
include

Câu ngữ cảnh

audio

We should include children in our study.

Dịch

Chúng ta nên để cho trẻ em tham gia cùng vào nghiên cứu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 21/12/2025

traffic

audio

ˈtræfɪk

Vietnam FlagGiao thông
traffic

Câu ngữ cảnh

audio

The traffic in Hanoi is terrible.

Dịch

Giao thông ở Hà Nội rất khủng khiếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 20/12/2025

the accused

audio

ði əˈkjuːzd

Vietnam FlagNgười bị buộc tội
The accused

Câu ngữ cảnh

audio

The accused was taken to the court.

Dịch

Người bị buộc tội được đưa đến toà án.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 19/12/2025

entertaining

audio

ˌentəˈteɪnɪŋ

Vietnam FlagMang tính giải trí
entertaining

Câu ngữ cảnh

audio

My father loves watching entertaining programmes.

Dịch

Bố tôi thích xem các chương trình giải trí.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 18/12/2025

integrity

audio

ɪnˈteɡrəti

Vietnam FlagTính chính trực
integrity

Câu ngữ cảnh

audio

He behaved with absolute integrity

Dịch

Anh ấy cư xử với sự chính trực tuyệt đối.