TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 04/01/2025

studious

Vietnam FlagHam học
studious

Câu ngữ cảnh

audio

She is a very studious and smart student.

Dịch

Cô ấy là một học sinh ham học và thông minh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 03/01/2025

perpetrate

Vietnam FlagPhạm tội
perpetrate

Câu ngữ cảnh

audio

He is sentenced for a decade for perpetrating a massive fraud.

Dịch

Anh ấy bị giam trong 10 năm vì phạm tội trong một vụ lừa đảo lớn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 02/01/2025

immense

Vietnam Flagbao la, rộng lớn
immense

Câu ngữ cảnh

audio

She gazed at the immense expanse of the sea.

Dịch

Cô nhìn ra vùng biển bao la rộng lớn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 01/01/2025

reform

Vietnam Flagcải cách
reform

Câu ngữ cảnh

audio

The land law of Vietnam needs to be reformed.

Dịch

Luật đất đai của Việt Nam cần được cải cách.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 31/12/2024

outlook

Vietnam FlagQuan điểm
outlook

Câu ngữ cảnh

audio

When you are young, you usually have a narrow outlook on life.

Dịch

Khi còn trẻ, bạn thường có cái nhìn hạn hẹp về cuộc sống.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 30/12/2024

conventional

Vietnam Flagthông thường, truyền thống

Câu ngữ cảnh

audio

They held a conventional wedding in July.

Dịch

Họ tổ chức một đám cưới thông thường vào tháng Bảy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 29/12/2024

behaviour

Vietnam FlagCách cư xử
behaviour

Câu ngữ cảnh

audio

The mother was upset about her daughter's bad behaviours.

Dịch

Bà mẹ thất vọng vì những hành vi cư xử tệ của con gái mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 28/12/2024

diet

Vietnam FlagChế độ ăn uống
diet

Câu ngữ cảnh

audio

She has been following this diet for 3 weeks.

Dịch

Cô ấy đã theo chế độ ăn uống này được 3 tuần.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/12/2024

revolve

Vietnam FlagQuay quanh
revolve

Câu ngữ cảnh

audio

The fan revolved slowly and it broke.

Dịch

Quạt quay chậm và bị vỡ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/12/2024

confused

Vietnam FlagBối rối, khó hiểu
confused

Câu ngữ cảnh

audio

The research paper's abstract makes me confused already.

Dịch

Ngay phần lời mở đầu của luận văn đã khiến tôi bối rối.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/12/2024

resolved

Vietnam FlagGiải quyết
resolved

Câu ngữ cảnh

audio

The conflict has been resolved.

Dịch

Tranh cãi đã được giải quyết.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/12/2024

explorer

Vietnam FlagNhà thám hiểm
explorer

Câu ngữ cảnh

audio

A century ago, travelling around the world was the ardent dream of many explorers.

Dịch

Một thế kỷ trước, du lịch vòng quanh thế giới là giấc mơ cháy bỏng của nhiều nhà thám hiểm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/12/2024

appreciation

Vietnam Flagđánh giá
appreciation

Câu ngữ cảnh

audio

I would like to express my appreciation to you all.

Dịch

Tôi muốn bày tỏ sự cảm kích của tôi tới tất cả các bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/12/2024

express

Vietnam Flagnhanh
express

Câu ngữ cảnh

audio

She expressed her surprise at the news.

Dịch

Cô ấy bày tỏ sự ngạc nhiên khi nghe tin đó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/12/2024

mixed

Vietnam FlagLẫn lộn, pha trộn
mixed

Câu ngữ cảnh

audio

People have mixed views regarding this problem.

Dịch

Mọi người có các quan điểm pha trộn (khác nhau) về vấn đề này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/12/2024

set a goal

Vietnam FlagĐặt mục tiêu
set a goal

Câu ngữ cảnh

audio

I set a goal of getting admitted to that prestigious university.

Dịch

Tôi đặt mục tiêu sẽ được nhận vào ngôi trường đại học danh giá đó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/12/2024

motherhood

Vietnam FlagViệc làm mẹ
motherhood

Câu ngữ cảnh

audio

She's struggling to combine motherhood and her career as a lawyer.

Dịch

Cô ấy đang vật lộn để kết hợp việc làm mẹ với sự nghiệp luật sư của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/12/2024

appetite

Vietnam FlagSự thèm ăn
appetite

Câu ngữ cảnh

audio

The smell of french fries and pizzas instantly stimulates my appetite.

Dịch

Mùi khoai tây chiên và pizza làm tôi thèm ăn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/12/2024

diminish

Vietnam Flaglàm giảm
diminish

Câu ngữ cảnh

audio

Nothing could diminish my belief. In other words, nothing could weaken my belief.

Dịch

Không gì có thể làm giảm niềm tin của tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 16/12/2024

abandon

Vietnam FlagTừ bỏ, rời bỏ
abandon

Câu ngữ cảnh

audio

I had to abandon the car by the side of the road.

Dịch

Tôi phải bỏ lại chiếc xe ở bên vệ đường.