TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
crime

Câu ngữ cảnh
In their efforts to reduce crime the government expanded the police force.
Trong nỗ lực để giảm tội phạm, chính phủ đã mở rộng lực lượng cảnh sát.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
indecisive

Câu ngữ cảnh
He's too indecisive to make a good leader.
Anh ấy quá thiếu quyết đoán để trở thành một nhà lãnh đạo giỏi.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
catchy

Câu ngữ cảnh
This song has a catchy melody.
Bài hát này có giai điệu bắt tai.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
the accused

Câu ngữ cảnh
The accused was taken to the court.
Người bị buộc tội được đưa đến toà án.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
delicate

Câu ngữ cảnh
I admired his delicate handling of the situation.
Tôi ngưỡng mộ cách anh ta xử lý tình huống rất khéo léo.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
contagious

Câu ngữ cảnh
The new disease is highly contagious.
Căn bệnh mới rất dễ lây lan.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
well adjusted

Câu ngữ cảnh
Adam is a quiet, well adjusted man. He has good judgement and has a mature personality.
Adam là một người đàn ông kiệm lời, có khả năng điều chỉnh tốt. Anh ấy có khả năng phán đoán tốt và tính cách trưởng thành.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
orbit

Câu ngữ cảnh
The Earth's orbit around the Sun takes approximately 365 days to complete.
Quỹ đạo Trái đất quanh Mặt trời mất khoảng 365 ngày để hoàn thành.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
have something on one's mind

Câu ngữ cảnh
He seems to have something on his mind at the moment.
Dường như anh ấy đang lo lắng gì đó.



