TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 30/06/2025

gadgets

audio

ˈɡædʒɪt

Vietnam FlagĐồ dùng, vật dụng
gadgets

Câu ngữ cảnh

audio

We went to the supermarket to buy some kitchen gadgets

Dịch

Chúng tôi đi siêu thị để mua đồ dùng trong nhà bếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 29/06/2025

authorities

audio

ɔːˈθɒrəti

Vietnam FlagCơ quan có thẩm quyền
authorities

Câu ngữ cảnh

audio

You should report this to the authorities

Dịch

Bạn nên báo cáo việc này lên cơ quan có thẩm quyền.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 28/06/2025

mischievous

audio

ˈmɪstʃɪvəs

Vietnam Flagranh mãnh, tinh quái
mischievous

Câu ngữ cảnh

audio

Their sons are noisy and mischievous

Dịch

Con trai của họ ồn ào và nghịch ngợm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/06/2025

in vogue

audio

ɪn vəʊɡ

Vietnam FlagLà mốt
in vogue

Câu ngữ cảnh

audio

Short skirts are in vogue just now.

Dịch

Váy ngắn giờ đang thành mốt.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/06/2025

scents

audio

sent

Vietnam FlagMùi thơm, mùi hương
scents

Câu ngữ cảnh

audio

Predators are extremely sensitive to scents

Dịch

Thú ăn thịt cực kì nhạy cảm với mùi hương.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/06/2025

fluency

audio

ˈfluːənsi

Vietnam FlagSự trôi chảy
fluency

Câu ngữ cảnh

audio

It takes time to acquire fluency in a foreign language.

Dịch

Cần nhiều thời gian để đạt được sự trôi chảy ngoại ngữ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/06/2025

modified

audio

ˈmɑːdɪfaɪ

Vietnam Flaglàm dịu, làm nhẹ
modified

Câu ngữ cảnh

audio

He listened to the arguments and modified his view.

Dịch

Anh ấy lắng nghe các tranh luận và chỉnh dịu lại quan điểm của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/06/2025

temperament

audio

ˈtemprəmənt

Vietnam FlagKhí chất
temperament

Câu ngữ cảnh

audio

The baby boy was born with the temperament of an artist.

Dịch

Cậu bé được sinh ra có khí chất nghệ sĩ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/06/2025

alternative

audio

ɔːlˈtɜːnətɪv

Vietnam FlagPhương án thay thế
alternative

Câu ngữ cảnh

audio

Fruit juice is provided as an alternative to alcoholic drinks.

Dịch

Nước hoa quả được cung cấp như một phương án thay thế cho đồ uống có cồn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/06/2025

intimate

audio

ˈɪntɪmət

Vietnam Flagriêng tư, Thân mật
intimate

Câu ngữ cảnh

audio

They had dinner in the very intimate surroundings of a local restaurant.

Dịch

Họ ăn bữa tối trong một không gia vô cùng thân mật của một nhà hàng địa phương.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/06/2025

eco-tourism

audio

ˈiːkəʊ ˈtʊərɪzəm

Vietnam FlagDu lịch sinh thái
Eco-tourism

Câu ngữ cảnh

audio

Eco-tourism is rapidly developing.

Dịch

Du lịch sinh thái đang phát triển nhanh chóng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/06/2025

exhausting

audio

ɪɡˈzɔːstɪŋ

Vietnam FlagCạn kiệt, kiệt sức
exhausting

Câu ngữ cảnh

audio

It was an exhausting journey.

Dịch

Đó là một chuyến đi kiệt sức.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/06/2025

local

audio

ˈləʊkl

Vietnam FlagĐịa phương
local

Câu ngữ cảnh

audio

The local residents here are very friendly.

Dịch

Người dân địa phương ở vùng này rất thân thiện.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/06/2025

experiment

audio

ɪkˈsperɪmənt

Vietnam FlagThí nghiệm
experiment

Câu ngữ cảnh

audio

The temperature was kept constant during the experiment

Dịch

Nhiệt độ được giữ không đổi trong suốt thí nghiệm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 16/06/2025

overpopulated

audio

ˌəʊvərˈpɑːpjuleɪtɪd

Vietnam Flagđông đúc
overpopulated

Câu ngữ cảnh

audio

Is the world overpopulated ?

Dịch

Thế giới có quá đông dân số không?

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 15/06/2025

pressure

audio

ˈpreʃər

Vietnam FlagÁp suất, sự ép nén
pressure

Câu ngữ cảnh

audio

They check his blood pressure

Dịch

Họ kiểm tra huyết áp của ông ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 14/06/2025

floating

audio

fləʊt

Vietnam Flagnổi, Trôi
floating

Câu ngữ cảnh

audio

The boats were floating gently down the river.

Dịch

Những chiếc thuyền đang trôi nhẹ nhàng xuôi dòng sông.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/06/2025

was adopted

audio

əˈdɒpt

Vietnam FlagNhận nuôi
was adopted

Câu ngữ cảnh

audio

He was adopted when he was five.

Dịch

Anh ấy được nhận nuôi khi lên năm tuổi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/06/2025

status

audio

ˈsteɪtəs

Vietnam FlagTình trạng
status

Câu ngữ cảnh

audio

The type of treatment will depend on the patient's health status

Dịch

Cách điều trị sẽ phụ thuộc vào tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/06/2025

flora

audio

ˈflɔːrə

Vietnam FlagHệ thực vật
flora

Câu ngữ cảnh

audio

The climate condition decides the flora and fauna of a particular region.

Dịch

Điều kiện khí hậu quyết định các loài động thực vật sinh sống tại một vùng nhất định.