TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 11/05/2026

indigenous

Vietnam FlagBản xứ, bản địa
indigenous

Câu ngữ cảnh

audio

Each country has its own indigenous cultural tradition.

Dịch

Mỗi quốc gia đều có truyền thống văn hóa bản địa riêng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 10/05/2026

health

Vietnam Flagsức khỏe
health

Câu ngữ cảnh

audio

It's good for your health.

Dịch

Nó tốt cho sức khỏe của bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 09/05/2026

multi-storey

Vietnam FlagNhiều tầng
multi-storey

Câu ngữ cảnh

audio

He stayed in a multi-storey hotel for 2 days when he was in Rome.

Dịch

Anh ấy nghỉ tại một khách sạn nhiều tầng trong 2 ngày khi ở Roma.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 08/05/2026

century

Vietnam FlagThế kỉ
century

Câu ngữ cảnh

audio

This drum was made in the 5th century.

Dịch

Cái trống này được làm vào thế kỉ thứ 5.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 07/05/2026

well bred

Vietnam FlagCó giáo dục
well bred

Câu ngữ cảnh

audio

He was too well bred to show his disappointment.

Dịch

Anh ấy quá có giáo dục để thể hiện sự thất vọng của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 06/05/2026

manufacturer

Vietnam Flagnhà sản xuất
manufacturer

Câu ngữ cảnh

audio

The manufacturer shipped the goods on time.

Dịch

Nhà sản xuất đã giao hàng đúng thời gian.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 05/05/2026

acquisitiveness

Vietnam FlagSự hám lợi
acquisitiveness

Câu ngữ cảnh

audio

He was known for his acquisitiveness.

Dịch

Anh ấy nổi tiếng bởi sự hám lợi của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 04/05/2026

task

Vietnam Flagviệc
task

Câu ngữ cảnh

audio

I'll stop by Donna's workspace first to tell her about this task.

Dịch

Tôi sẽ ghé qua chỗ làm việc của Donna trước để nói với cô ấy về việc này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 03/05/2026

tremor

Vietnam FlagSự run
tremor

Câu ngữ cảnh

audio

There was a slight tremor in his voice.

Dịch

Có một chút run rẩy trong giọng nói của anh ta.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 02/05/2026

unbiased

Vietnam Flagkhông thiên vị
unbiased

Câu ngữ cảnh

audio

The judge had made an unbiased decision.

Dịch

Giám khảo đã đưa ra một quyết định không thành kiến.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 01/05/2026

censorship

Vietnam FlagSự kiểm duyệt
censorship

Câu ngữ cảnh

audio

Many people question the importance of film censorship.

Dịch

Rất nhiều người nghi ngờ tầm quan trọng của việc kiểm duyệt phim.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 30/04/2026

lift shaft

Vietnam FlagTrục nâng
lift shaft

Câu ngữ cảnh

audio

You can see many lift shafts in the building.

Dịch

Bạn có thể thấy rất nhiều trục nâng thang máy trong tòa nhà.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 29/04/2026

when all is said and done

Vietnam FlagSau tất cả mọi thứ
when all is said and done

Câu ngữ cảnh

audio

When all is said and done, be kind to every person you meet.

Dịch

Sau tất cả, hãy nhớ rằng luôn đối xử tốt với từng người mà bạn gặp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 28/04/2026

anonymous

Vietnam FlagẨn danh, giấu tên
anonymous

Câu ngữ cảnh

audio

The money was donated by an anonymous benefactor.

Dịch

Số tiền được ủng hộ bởi một nhà từ thiện giấu tên.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 27/04/2026

topical

Vietnam FlagCó tính thời sự
topical

Câu ngữ cảnh

audio

They met to discuss matters of topical interest.

Dịch

Họ gặp nhau để thảo luận về những vấn đề thời sự được quan tâm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 26/04/2026

orbit

Vietnam FlagQuỹ đạo
orbit

Câu ngữ cảnh

audio

The Earth's orbit around the Sun takes approximately 365 days to complete.

Dịch

Quỹ đạo Trái đất quanh Mặt trời mất khoảng 365 ngày để hoàn thành.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 25/04/2026

extinction

Vietnam FlagSự tuyệt chủng
extinction

Câu ngữ cảnh

audio

Many species are on the verge of extinction.

Dịch

Rất nhiều loài vật đang trên bờ vực tuyệt chủng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 24/04/2026

acid rain

Vietnam FlagMưa axit
acid rain

Câu ngữ cảnh

audio

Acid rain pollutes the rivers and soil seriously.

Dịch

Mưa axit làm ô nhiễm sông và đất đai nghiêm trọng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 23/04/2026

portion

Vietnam Flagphần
portion

Câu ngữ cảnh

audio

I took one portion of the cake. That means I took a piece of the cake.

Dịch

Tôi lấy một phần bánh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 22/04/2026

exclude

Vietnam Flagđuổi ra, Loại trừ
exclude

Câu ngữ cảnh

audio

Naughty students were excluded from school because of fighting.

Dịch

Những học sinh ngỗ nghịch đã bị đuổi khỏi trường vì đánh nhau.