TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 30/05/2026

cultural

Vietnam FlagThuộc văn hoá
cultural

Câu ngữ cảnh

audio

I think you should respect other countries' cultural identities like tradititions and customs.

Dịch

Tôi nghĩ bạn nên tôn trọng bản sắc văn hóa cùa các quốc gia khác như truyền thống và phong tục của họ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 29/05/2026

predate

Vietnam FlagXảy ra trước
predate

Câu ngữ cảnh

audio

The album predates her illness.

Dịch

Album này được phát hành trước khi cô ấy ốm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 28/05/2026

research

Vietnam Flagsự nghiên cứu
research

Câu ngữ cảnh

audio

He's doing a research into maternal instincts in the animal kingdom.

Dịch

Anh ấy đang tiến hành một nghiên cứu về bản năng làm mẹ ở động vật.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 27/05/2026

office

Vietnam Flagvăn phòng
office

Câu ngữ cảnh

audio

Should we go straight to the office, or stop by the hotel first?

Dịch

Chúng ta nên đi thẳng đến văn phòng hay dừng lại ở khách sạn trước?

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 26/05/2026

countryside

Vietnam FlagVùng nông thôn
countryside

Câu ngữ cảnh

audio

I prefer to live in the countryside.

Dịch

Tôi thích ở vùng nông thôn hơn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 25/05/2026

fungus

Vietnam FlagNấm
fungus

Câu ngữ cảnh

audio

There are various species of fungus.

Dịch

Có rất nhiều loại nấm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 24/05/2026

dated

Vietnam Flagcũ, Lỗi thời
dated

Câu ngữ cảnh

audio

The data used in the book is dated.

Dịch

Những thông tin được sử dụng trong sách đã lỗi thời.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 23/05/2026

golden opportunity

Vietnam Flagdịp tốt
golden opportunity

Câu ngữ cảnh

audio

Two days later, they let a golden opportunity slip through their grasp.

Dịch

Hai ngày sau, họ đã để một cơ hội vàng lọt qua tầm tay.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 22/05/2026

patient

Vietnam Flagbệnh nhân
patient

Câu ngữ cảnh

audio

You must be very patient with children to become a teacher.

Dịch

Bạn chắc chắn phải rất kiên nhẫn với trẻ em để trở thành giáo viên.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 21/05/2026

collide

Vietnam FlagVa nhau
collide

Câu ngữ cảnh

audio

It was predicted that a comet would collide with one of the planets.

Dịch

Người ta dự đoán rằng một sao chổi sẽ va chạm với một trong các hành tinh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 20/05/2026

natural

Vietnam FlagTự nhiên
natural

Câu ngữ cảnh

audio

Natural habitat of lions in South Africa is threatened.

Dịch

Môi trường sống tự nhiên của sư tử ở Nam Phi đang bị đe doạ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 19/05/2026

compact

Vietnam Flagchặt chẽ
compact

Câu ngữ cảnh

audio

The grey clouds had become more compact and the sky suddenly grew dark.

Dịch

Mây đen trở nên dày đặc hơn và bầu trời đột nhiên tối đen.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 18/05/2026

excavate

Vietnam FlagĐào, khai quật
excavate

Câu ngữ cảnh

audio

Builders have begun excavating the site.

Dịch

Các nhà xây dựng đã bắt đầu khai quật địa điểm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 17/05/2026

junk food

Vietnam FlagĐồ ăn vặt
junk food

Câu ngữ cảnh

audio

Junk food is not good for your health.

Dịch

Đồ ăn vặt không tốt cho sức khoẻ của bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 16/05/2026

unconventional

Vietnam FlagĐộc đáo
unconventional

Câu ngữ cảnh

audio

They have an unconventional approach to the problem.

Dịch

Họ có một cách tiếp cận độc đáo đối với vấn đề.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 15/05/2026

assertive

Vietnam FlagQuả quyết
assertive

Câu ngữ cảnh

audio

She should try to be more assertive.

Dịch

Cô ấy nên cố gắng trở nên quyết đoán hơn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 14/05/2026

extended family

Vietnam Flagnhiều thế hệ
extended family

Câu ngữ cảnh

audio

There are many members in an extended family.

Dịch

Có rất nhiều thành viên trong một gia đình mở rộng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 13/05/2026

fleeting

Vietnam Flagthoáng qua
fleeting

Câu ngữ cảnh

audio

We paid a fleeting visit to Paris.

Dịch

Chúng tôi đã có một chuyến thăm thoáng qua đến Paris.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 12/05/2026

well dressed

Vietnam Flagăn mặc đẹp
well dressed

Câu ngữ cảnh

audio

His wife was always well dressed.

Dịch

Vợ anh luôn ăn diện đỏm dáng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 11/05/2026

indigenous

Vietnam FlagBản xứ, bản địa
indigenous

Câu ngữ cảnh

audio

Each country has its own indigenous cultural tradition.

Dịch

Mỗi quốc gia đều có truyền thống văn hóa bản địa riêng.

Next