TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 30/01/2025

infant

Vietnam FlagTrẻ sơ sinh
infant

Câu ngữ cảnh

audio

The government implements new policies with a view to lowering infant mortality rate.

Dịch

Chính phủ thi hành những chính sách mới nhằm giảm tỉ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 29/01/2025

disappointment

Vietnam Flagsự thất vọng

Câu ngữ cảnh

audio

He always felt he was a disappointment to his father.

Dịch

Anh ấy luôn cảm thấy mình là một nỗi thất vọng của cha anh ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 28/01/2025

mining

Vietnam FlagSự khai mỏ
mining

Câu ngữ cảnh

audio

Mining would pollute the lake and denude the forest.

Dịch

Khai thác mỏ sẽ làm ô nhiễm hồ và làm mất rừng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 27/01/2025

sense

Vietnam Flaggiác quan
sense

Câu ngữ cảnh

audio

I felt a sense of relief when I heard my test's result.

Dịch

Tôi có cảm giác nhẹ nhõm khi biết kết quả bài kiểm tra của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 26/01/2025

vulnerable

Vietnam Flagdễ bị tổn thương, dễ bị ảnh hưởng
vulnerable

Câu ngữ cảnh

audio

Children are more vulnerable to infectious diseases.

Dịch

Trẻ em dễ bị mắc các bệnh truyền nhiễm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 25/01/2025

crowded

Vietnam Flagđông
crowded

Câu ngữ cảnh

audio

A dock is crowded with boats.

Dịch

Một bến tàu đông đúc thuyền.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 24/01/2025

right time

Vietnam FlagĐúng thời điểm
right time

Câu ngữ cảnh

audio

A lot of good things will happen at the right time.

Dịch

Nhiều điều tốt đẹp sẽ xảy ra vào đúng thời điểm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 23/01/2025

retain

Vietnam Flaggiữ chân
retain

Câu ngữ cảnh

audio

It's difficult to retain good staff. In other words, it's hard to keep good staff.

Dịch

Rất khó để giữ chân nhân viên giỏi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 22/01/2025

face

Vietnam Flagđối mặt, đương đầu

Câu ngữ cảnh

audio

They're facing a window.

Dịch

Họ đang đối mặt với một cửa sổ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 21/01/2025

emotional

Vietnam FlagĐầy cảm xúc
emotional

Câu ngữ cảnh

audio

She gave an emotional speech upon receiving the award.

Dịch

Cô ấy đã có một bài phát biểu đầy cảm xúc khi nhận giải.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 20/01/2025

literature

Vietnam FlagVăn học
literature

Câu ngữ cảnh

audio

"Wuthering Heights" is a classic of English literature.

Dịch

Đồi gió hú là một tác phẩm văn học Anh kinh điển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 19/01/2025

cyberspace

Vietnam FlagKhông gian mạng
cyberspace

Câu ngữ cảnh

audio

We can find the answer to almost every question in cyberspace.

Dịch

Chúng ta có thể tìm thấy câu trả lời cho hầu hết mọi câu hỏi trong không gian mạng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 18/01/2025

gadget

Vietnam FlagĐồ dùng, vật dụng
gadget

Câu ngữ cảnh

audio

We went to the supermarket to buy some kitchen gadgets.

Dịch

Chúng tôi đi siêu thị để mua đồ dùng trong nhà bếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 17/01/2025

offence

Vietnam Flagxúc phạm
offence

Câu ngữ cảnh

audio

They consider the cartoon an offence to the religion.

Dịch

Họ coi bức tranh hoạt hình là một sự xúc phạm đối với tôn giáo.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 16/01/2025

imminent

Vietnam Flagsắp xảy ra, cận kề

Câu ngữ cảnh

audio

Tension between the two countries is growing so a war is imminent.

Dịch

Căng thẳng giữa hai nước đang gia tăng nên một cuộc chiến sắp xảy ra.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 15/01/2025

developing

Vietnam FlagĐang phát triển
developing

Câu ngữ cảnh

audio

Vietnam is a developing country.

Dịch

Việt Nam là một quốc gia đang phát triển.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 14/01/2025

primary school

Vietnam FlagTrường tiểu học
primary school

Câu ngữ cảnh

audio

My mother is a teacher of a primary school.

Dịch

Mẹ của tôi là giáo viên tại một trường tiểu học.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 13/01/2025

problematic

Vietnam Flagrắc rối
problematic

Câu ngữ cảnh

audio

The situation is more problematic than they first thought.

Dịch

Tình hình rắc rối hơn họ nghĩ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 12/01/2025

rechargeable

Vietnam FlagCó thể sạc lại
rechargeable

Câu ngữ cảnh

audio

This device is rechargeable.

Dịch

Thiết bị này có thể được sạc lại.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 11/01/2025

blue-collar

Vietnam FlagCông nhân cổ cồn
blue-collar

Câu ngữ cảnh

audio

All the regional funds had combined into a national health fund for blue-collar workers.

Dịch

Tất cả các quỹ khu vực đã kết hợp thành quỹ y tế quốc gia dành cho công nhân cổ cồn.