TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 21/07/2025

ludicrous

Vietnam Flaglố bịch, lố lăng
ludicrous

Câu ngữ cảnh

audio

He looked ludicrous in that suit.

Dịch

Anh ta trông thật lố bịch trong bộ quần áo đó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 20/07/2025

tranquil

Vietnam Flaglặng lẽ
tranquil

Câu ngữ cảnh

audio

He stared at the tranquil surface of the lake.

Dịch

Anh nhìn chằm chằm vào mặt hồ tĩnh lặng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 19/07/2025

assignment

Vietnam Flagnhiệm vụ
assignment

Câu ngữ cảnh

audio

Marie had a very important work last week. The boss gave her that assignment.

Dịch

Marie có một công việc rất quan trọng vào tuần trước. Ông chủ đã giao cho cô nhiệm vụ đó.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 18/07/2025

fumes

Vietnam FlagKhí
fumes

Câu ngữ cảnh

audio

Exhaust fumes from vehicles is one of the main causes of air pollution.

Dịch

Khí thải từ xe cộ là một trong những nguyên nhân gây ra ô nhiễm không khí.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 17/07/2025

transport

Vietnam Flagvận chuyển
transport

Câu ngữ cảnh

audio

You can use Amazon's service to transport your goods.

Dịch

Bạn có thể sử dụng dịch vụ của Amazon để vận chuyển hàng hóa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 16/07/2025

strain

Vietnam FlagSự căng thẳng
strain

Câu ngữ cảnh

audio

The dispute has put a strain on their friendship.

Dịch

Cuộc tranh cãi đã làm căng thẳng tình bạn của hai người.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 15/07/2025

habitat

Vietnam Flagmôi trường sống
habitat

Câu ngữ cảnh

audio

Our goal is to protect the wildlife habitats for animals.

Dịch

Mục tiêu của chúng tôi là bảo vệ môi trường sống hoang dã cho các loài động vật.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 14/07/2025

inspire

Vietnam FlagTruyền cảm hứng
inspire

Câu ngữ cảnh

audio

My father has inspired me to do this project.

Dịch

Bố tôi đã truyền cảm hứng cho tôi làm dự án án này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 13/07/2025

atmosphere

Vietnam FlagBầu không khí
atmosphere

Câu ngữ cảnh

audio

The atmosphere in the room was so stuffy I could hardly breathe.

Dịch

Bầu không khí trong căn phòng quá ngột ngạt khiến tôi gần như không thở được.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 12/07/2025

skill

Vietnam Flagkỹ năng
skill

Câu ngữ cảnh

audio

Pottery making needs a lot of professional skills.

Dịch

Làm đồ gốm cần rất nhiều kỹ năng chuyên nghiệp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 11/07/2025

kindergarten

Vietnam FlagTrường mẫu giáo
kindergarten

Câu ngữ cảnh

audio

My younger sister goes to a nearby kindergarten.

Dịch

Em gái tôi học ở trường mẫu giáo gần nhà.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 10/07/2025

ambiguous

Vietnam FlagMập mờ
ambiguous

Câu ngữ cảnh

audio

There are some ambiguous statements in his speech.

Dịch

Có một số tuyên bố mơ hồ trong bài phát biểu của anh ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 09/07/2025

precious

Vietnam Flagquý giá
precious

Câu ngữ cảnh

audio

Platinum and gold are precious metals.

Dịch

Bạch kim và vàng là những kim loại quý.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 08/07/2025

artificial

Vietnam Flagnhân tạo
artificial

Câu ngữ cảnh

audio

A job interview is a very artificial situation.

Dịch

Phỏng vấn xin việc là một tình huống hoàn toàn do con người tạo ra.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 07/07/2025

editor

Vietnam Flagbiên tập viên
editor

Câu ngữ cảnh

audio

She's the editor of a popular women's magazine.

Dịch

Cô ấy là biên tập viên của một tạp chí phụ nữ nổi tiếng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 06/07/2025

murder

Vietnam FlagÁm sát, giết hại
murder

Câu ngữ cảnh

audio

Her husband was murdered by gunmen

Dịch

Chồng cô ấy bị giết bởi vài người có súng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 05/07/2025

outdoor

Vietnam Flagngoài trời
outdoor

Câu ngữ cảnh

audio

Would you like indoor or outdoor seating?

Dịch

Bạn muốn chỗ ngồi trong nhà hay ngoài trời?

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 04/07/2025

overdo

Vietnam FlagLàm quá
overdo

Câu ngữ cảnh

audio

Don't overdo it in the gym and keep your pace.

Dịch

Đừng tập quá sức trong phòng gym và hãy cố gắng giữ nhịp độ của bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 03/07/2025

invest

Vietnam Flagđầu tư
invest

Câu ngữ cảnh

audio

They consider investing in the project.

Dịch

Họ xem xét về việc đầu tư cho dự án này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 02/07/2025

high-rise

Vietnam FlagCao, nhiều tầng
high-rise

Câu ngữ cảnh

audio

He lives in a high-rise building near the city centre.

Dịch

Anh ấy sống ở một toà cao tầng gần trung tâm thành phố.