TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 03/01/2026

petty crime

Vietnam FlagTội nhẹ
petty crime

Câu ngữ cảnh

audio

Don't get yourself into trouble because of such petty crime.

Dịch

Đừng rước rắc rối vào mình chỉ vì những tội nhỏ như vậy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 02/01/2026

fuel

Vietnam Flagnhiên liệu
fuel

Câu ngữ cảnh

audio

I need to buy some fuel for my car.

Dịch

Tôi cần mua một ít nhiên liệu cho xe của tôi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 01/01/2026

eclipse

Vietnam FlagNhật thực
eclipse

Câu ngữ cảnh

audio

On Sunday there will be a partial eclipse of the sun.

Dịch

Chủ Nhật sẽ có nhật thực một phần.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 31/12/2025

factor

Vietnam Flagnhân tố
factor

Câu ngữ cảnh

audio

Obesity is a factor that could cause heart diseases.

Dịch

Béo phì là một yếu tố có thể gây ra các bệnh về tim.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 30/12/2025

heart attack

Vietnam FlagBệnh, cơn đau tim
heart attack

Câu ngữ cảnh

audio

He has suffered a mild heart attack - nothing too serious.

Dịch

Anh ấy bị lên cơn đau tim nhẹ - không có gì quá nghiêm trọng

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 29/12/2025

revolutionise

Vietnam FlagCách mạng hoá
revolutionise

Câu ngữ cảnh

audio

Social networking sites have completely revolutionised the way people communicate.

Dịch

Mạng xã hội đã cách mạng hóa cách con người giao tiếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 28/12/2025

harbour

Vietnam FlagCảng
harbour

Câu ngữ cảnh

audio

Several ships stayed in harbour during the storm.

Dịch

Nhiều con tàu đã ở lại bến cảng trong cơn bão.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 27/12/2025

chronological

Vietnam FlagTheo trình tự thời gian
chronological

Câu ngữ cảnh

audio

The books are arranged in chronological order.

Dịch

Sách được sắp xếp theo trình tự thời gian.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 26/12/2025

state

Vietnam FlagTuyên bố, phát biểu
state

Câu ngữ cảnh

audio

Each child was asked in turn to state what he or she wanted from the situation.

Dịch

Mỗi đứa trẻ được hỏi lần lượt để phát biểu mình muốn gì từ tình huống.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 25/12/2025

crime

Vietnam Flagtội trạng
crime

Câu ngữ cảnh

audio

In their efforts to reduce crime the government expanded the police force.

Dịch

Trong nỗ lực để giảm tội phạm, chính phủ đã mở rộng lực lượng cảnh sát.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 24/12/2025

indecisive

Vietnam FlagDo dự, lưỡng lự
indecisive

Câu ngữ cảnh

audio

He's too indecisive to make a good leader.

Dịch

Anh ấy quá thiếu quyết đoán để trở thành một nhà lãnh đạo giỏi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 23/12/2025

catchy

Vietnam Flagbắt mắt, Bắt tai
catchy

Câu ngữ cảnh

audio

This song has a catchy melody.

Dịch

Bài hát này có giai điệu bắt tai.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 22/12/2025

include

Vietnam Flagbao gồm
include

Câu ngữ cảnh

audio

We should include children in our study.

Dịch

Chúng ta nên để cho trẻ em tham gia cùng vào nghiên cứu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 21/12/2025

traffic

Vietnam Flaggiao thông, lưu lượng xe cộ

Câu ngữ cảnh

audio

The traffic in Hanoi is terrible.

Dịch

Giao thông ở Hà Nội rất khủng khiếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 20/12/2025

the accused

Vietnam FlagNgười bị buộc tội
the accused

Câu ngữ cảnh

audio

The accused was taken to the court.

Dịch

Người bị buộc tội được đưa đến toà án.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 19/12/2025

entertaining

Vietnam Flaggiải trí / thú vị
entertaining

Câu ngữ cảnh

audio

It should be very entertaining.

Dịch

Nó sẽ rất giải trí / thú vị

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 18/12/2025

integrity

Vietnam Flagtính toàn vẹn

Câu ngữ cảnh

audio

He behaved with absolute integrity.

Dịch

Anh ấy cư xử với sự chính trực tuyệt đối.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 17/12/2025

dilute

Vietnam FlagPha loãng
dilute

Câu ngữ cảnh

audio

Dilute the orange juice with water before you drink it.

Dịch

Pha loãng nước cam với nước trước khi uống.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 16/12/2025

mitigate

Vietnam FlagGiảm nhẹ
mitigate

Câu ngữ cảnh

audio

The judge said that nothing could mitigate the cruelty with which the mother had treated her child.

Dịch

Thẩm phán cho rằng không gì có thể giảm nhẹ sự tàn nhẫn mà người mẹ đã đối xử với con mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 15/12/2025

delicate

Vietnam Flagý tứ, tinh tế
delicate

Câu ngữ cảnh

audio

I admired his delicate handling of the situation.

Dịch

Tôi ngưỡng mộ cách anh ta xử lý tình huống rất khéo léo.