TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
strain

Câu ngữ cảnh
The dispute has put a strain on their friendship.
Cuộc tranh cãi đã làm căng thẳng tình bạn của hai người.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
inspire

Câu ngữ cảnh
My father has inspired me to do this project.
Bố tôi đã truyền cảm hứng cho tôi làm dự án án này.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
atmosphere

Câu ngữ cảnh
The atmosphere in the room was so stuffy I could hardly breathe.
Bầu không khí trong căn phòng quá ngột ngạt khiến tôi gần như không thở được.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
kindergarten

Câu ngữ cảnh
My younger sister goes to a nearby kindergarten.
Em gái tôi học ở trường mẫu giáo gần nhà.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
ambiguous

Câu ngữ cảnh
There are some ambiguous statements in his speech.
Có một số tuyên bố mơ hồ trong bài phát biểu của anh ấy.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
murder

Câu ngữ cảnh
Her husband was murdered by gunmen
Chồng cô ấy bị giết bởi vài người có súng.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
overdo

Câu ngữ cảnh
Don't overdo it in the gym and keep your pace.
Đừng tập quá sức trong phòng gym và hãy cố gắng giữ nhịp độ của bạn.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
high-rise

Câu ngữ cảnh
He lives in a high-rise building near the city centre.
Anh ấy sống ở một toà cao tầng gần trung tâm thành phố.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
that is to say

Câu ngữ cảnh
I don't agree with your plan. That is to say, I won't invest in this project anymore.
Tôi không đồng ý với bản kế hoạch của bạn. Điều đó có nghĩa là, tôi sẽ không đầu tư vào dự án này nữa.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
gadget

Câu ngữ cảnh
We went to the supermarket to buy some kitchen gadgets.
Chúng tôi đi siêu thị để mua đồ dùng trong nhà bếp.
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY
mischievous

Câu ngữ cảnh
Their sons are noisy and mischievous.
Con trai của họ ồn ào và nghịch ngợm.








