TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 31/12/2025

factor

audio

ˈfæktər

Vietnam FlagHệ số, thừa số
factor

Câu ngữ cảnh

audio

They bought a suntan lotion with a protection factor of 10.

Dịch

Họ đã mua kem chống nắng với hệ số bảo vệ là 10.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 30/12/2025

heart attack

audio

hɑːrt əˈtæk

Vietnam FlagBệnh, cơn đau tim
heart attack

Câu ngữ cảnh

audio

He has suffered a mild heart attack - nothing too serious.

Dịch

Anh ấy bị lên cơn đau tim nhẹ - không có gì quá nghiêm trọng

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 29/12/2025

revolutionised

audio

ˌrevəˈluːʃənaɪz

Vietnam FlagCách mạng hoá
revolutionised

Câu ngữ cảnh

audio

Social networking sites have completely revolutionised the way people communicate.

Dịch

Mạng xã hội đã cách mạng hóa cách con người giao tiếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 28/12/2025

harbour

audio

ˈhɑːrbər

Vietnam FlagCảng
harbour

Câu ngữ cảnh

audio

Several ships stayed in harbour during the storm.

Dịch

Nhiều con tàu đã ở lại bến cảng trong cơn bão.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 27/12/2025

chronological

audio

ˌkrɑːnəˈlɑːdʒɪkl

Vietnam FlagTheo trình tự thời gian
chronological

Câu ngữ cảnh

audio

The books are arranged in chronological order.

Dịch

Sách được sắp xếp theo trình tự thời gian.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 26/12/2025

state

audio

steɪt

Vietnam FlagTuyên bố, phát biểu
state

Câu ngữ cảnh

audio

Each child was asked in turn to state what he or she wanted from the situation.

Dịch

Mỗi đứa trẻ được hỏi lần lượt để phát biểu mình muốn gì từ tình huống.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 25/12/2025

crime

audio

kraɪm

Vietnam Flagtội trạng
crime

Câu ngữ cảnh

audio

In their efforts to reduce crime the government expanded the police force.

Dịch

Trong nỗ lực để giảm tội phạm, chính phủ đã mở rộng lực lượng cảnh sát.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 24/12/2025

indecisive

audio

ˌɪndɪˈsaɪsɪv

Vietnam FlagDo dự, lưỡng lự
indecisive

Câu ngữ cảnh

audio

He's too indecisive to make a good leader.

Dịch

Anh ấy quá thiếu quyết đoán để trở thành một nhà lãnh đạo giỏi.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 23/12/2025

catchy

audio

ˈketʃi

Vietnam Flagbắt mắt, Bắt tai
catchy

Câu ngữ cảnh

audio

This song has a catchy melody.

Dịch

Bài hát này có giai điệu bắt tai.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 22/12/2025

include

audio

ɪnˈkluːd

Vietnam FlagCho vào
include

Câu ngữ cảnh

audio

We should include children in our study.

Dịch

Chúng ta nên để cho trẻ em tham gia cùng vào nghiên cứu.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 21/12/2025

traffic

audio

ˈtræfɪk

Vietnam FlagGiao thông
traffic

Câu ngữ cảnh

audio

The traffic in Hanoi is terrible.

Dịch

Giao thông ở Hà Nội rất khủng khiếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 20/12/2025

the accused

audio

ði əˈkjuːzd

Vietnam FlagNgười bị buộc tội
The accused

Câu ngữ cảnh

audio

The accused was taken to the court.

Dịch

Người bị buộc tội được đưa đến toà án.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 19/12/2025

entertaining

audio

ˌentəˈteɪnɪŋ

Vietnam FlagMang tính giải trí
entertaining

Câu ngữ cảnh

audio

My father loves watching entertaining programmes.

Dịch

Bố tôi thích xem các chương trình giải trí.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 18/12/2025

integrity

audio

ɪnˈteɡrəti

Vietnam FlagTính chính trực
integrity

Câu ngữ cảnh

audio

He behaved with absolute integrity

Dịch

Anh ấy cư xử với sự chính trực tuyệt đối.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 17/12/2025

dilute

audio

daɪˈluːt

Vietnam FlagPha loãng
Dilute

Câu ngữ cảnh

audio

Dilute the orange juice with water before you drink it.

Dịch

Pha loãng nước cam với nước trước khi uống.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 16/12/2025

mitigate

audio

ˈmɪtɪɡeɪt

Vietnam FlagGiảm nhẹ
mitigate

Câu ngữ cảnh

audio

The judge said that nothing could mitigate the cruelty with which the mother had treated her child.

Dịch

Thẩm phán cho rằng không gì có thể giảm nhẹ sự tàn nhẫn mà người mẹ đã đối xử với con mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 15/12/2025

delicate

audio

ˈdelɪkət

Vietnam Flagý tứ, tinh tế
delicate

Câu ngữ cảnh

audio

I admired his delicate handling of the situation.

Dịch

Tôi ngưỡng mộ cách anh ta xử lý tình huống rất khéo léo.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 14/12/2025

hives

audio

haɪv

Vietnam FlagTổ ong
hives

Câu ngữ cảnh

audio

My father always tried to involve me in his work with his hives

Dịch

Cha tôi luôn luôn cố gắng để cho tôi tham gia vào công việc của ông với các tổ ong.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 13/12/2025

attraction

audio

əˈtrækʃn

Vietnam FlagSức hút, sự thu hút
attraction

Câu ngữ cảnh

audio

Hoi An is a tourist attraction in Vietnam.

Dịch

Hội An là một điểm thu hút khách du lịch ở Việt Nam.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 12/12/2025

contagious

audio

kənˈteɪdʒəs

Vietnam FlagTruyền nhiễm
contagious

Câu ngữ cảnh

audio

The new disease is highly contagious

Dịch

Căn bệnh mới rất dễ lây lan.