TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 12/07/2025

skill

Vietnam Flagkỹ năng
skill

Câu ngữ cảnh

audio

Pottery making needs a lot of professional skills.

Dịch

Làm đồ gốm cần rất nhiều kỹ năng chuyên nghiệp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 11/07/2025

kindergarten

Vietnam FlagTrường mẫu giáo
kindergarten

Câu ngữ cảnh

audio

My younger sister goes to a nearby kindergarten.

Dịch

Em gái tôi học ở trường mẫu giáo gần nhà.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 10/07/2025

ambiguous

Vietnam FlagMập mờ
ambiguous

Câu ngữ cảnh

audio

There are some ambiguous statements in his speech.

Dịch

Có một số tuyên bố mơ hồ trong bài phát biểu của anh ấy.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 09/07/2025

precious

Vietnam Flagquý giá
precious

Câu ngữ cảnh

audio

Platinum and gold are precious metals.

Dịch

Bạch kim và vàng là những kim loại quý.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 08/07/2025

artificial

Vietnam Flagnhân tạo
artificial

Câu ngữ cảnh

audio

A job interview is a very artificial situation.

Dịch

Phỏng vấn xin việc là một tình huống hoàn toàn do con người tạo ra.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 07/07/2025

editor

Vietnam Flagbiên tập viên
editor

Câu ngữ cảnh

audio

She's the editor of a popular women's magazine.

Dịch

Cô ấy là biên tập viên của một tạp chí phụ nữ nổi tiếng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 06/07/2025

murder

Vietnam FlagÁm sát, giết hại
murder

Câu ngữ cảnh

audio

Her husband was murdered by gunmen

Dịch

Chồng cô ấy bị giết bởi vài người có súng.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 05/07/2025

outdoor

Vietnam Flagngoài trời
outdoor

Câu ngữ cảnh

audio

Would you like indoor or outdoor seating?

Dịch

Bạn muốn chỗ ngồi trong nhà hay ngoài trời?

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 04/07/2025

overdo

Vietnam FlagLàm quá
overdo

Câu ngữ cảnh

audio

Don't overdo it in the gym and keep your pace.

Dịch

Đừng tập quá sức trong phòng gym và hãy cố gắng giữ nhịp độ của bạn.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 03/07/2025

invest

Vietnam Flagđầu tư
invest

Câu ngữ cảnh

audio

They consider investing in the project.

Dịch

Họ xem xét về việc đầu tư cho dự án này.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 02/07/2025

high-rise

Vietnam FlagCao, nhiều tầng
high-rise

Câu ngữ cảnh

audio

He lives in a high-rise building near the city centre.

Dịch

Anh ấy sống ở một toà cao tầng gần trung tâm thành phố.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 01/07/2025

that is to say

Vietnam FlagĐiều đó có nghĩa là
that is to say

Câu ngữ cảnh

audio

I don't agree with your plan. That is to say, I won't invest in this project anymore.

Dịch

Tôi không đồng ý với bản kế hoạch của bạn. Điều đó có nghĩa là, tôi sẽ không đầu tư vào dự án này nữa.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 30/06/2025

gadget

Vietnam FlagĐồ dùng, vật dụng
gadget

Câu ngữ cảnh

audio

We went to the supermarket to buy some kitchen gadgets.

Dịch

Chúng tôi đi siêu thị để mua đồ dùng trong nhà bếp.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 29/06/2025

authority

Vietnam Flagthẩm quyền
authority

Câu ngữ cảnh

audio

You should report this to the authorities.

Dịch

Bạn nên báo cáo việc này lên cơ quan có thẩm quyền.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 28/06/2025

mischievous

Vietnam Flagranh mãnh, tinh quái
mischievous

Câu ngữ cảnh

audio

Their sons are noisy and mischievous.

Dịch

Con trai của họ ồn ào và nghịch ngợm.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/06/2025

in vogue

Vietnam FlagLà mốt
in vogue

Câu ngữ cảnh

audio

Short skirts are in vogue just now.

Dịch

Váy ngắn giờ đang thành mốt.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/06/2025

scent

Vietnam FlagMùi thơm, mùi hương
scent

Câu ngữ cảnh

audio

Predators are extremely sensitive to scents.

Dịch

Thú ăn thịt cực kì nhạy cảm với mùi hương.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/06/2025

fluency

Vietnam Flagsự lưu loát

Câu ngữ cảnh

audio

It takes time to acquire fluency in a foreign language.

Dịch

Cần nhiều thời gian để đạt được sự trôi chảy ngoại ngữ.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/06/2025

modify

Vietnam Flagsửa đổi
modify

Câu ngữ cảnh

audio

He listened to the arguments and modified his view.

Dịch

Anh ấy lắng nghe các tranh luận và chỉnh dịu lại quan điểm của mình.

TỪ VỰNG IELTS MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/06/2025

temperament

Vietnam FlagKhí chất
temperament

Câu ngữ cảnh

audio

The baby boy was born with the temperament of an artist.

Dịch

Cậu bé được sinh ra có khí chất nghệ sĩ.